| sẵn có: | |
|---|---|
Thùng của sơ mi rơ moóc LPG được làm từ vật liệu có độ bền cao, chịu áp lực, mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Thiết kế này đảm bảo bồn chứa có thể chịu được áp suất cao bên trong của khí dầu mỏ hóa lỏng và sự thay đổi áp suất môi trường trong quá trình vận chuyển. Nhờ đó, khí vẫn được chứa an toàn, đảm bảo an toàn trong suốt hành trình.
Để duy trì trạng thái lỏng của LPG trong quá trình vận chuyển, sơ mi rơ moóc được trang bị vật liệu cách nhiệt chất lượng cao. Lớp cách nhiệt này giảm thiểu sự dao động nhiệt độ, giảm tổn thất năng lượng và đảm bảo khí luôn ở trạng thái tối ưu trong thời gian dài. Kết quả là nâng cao hiệu quả vận chuyển và mức độ an toàn cao hơn.
Sơ mi rơ moóc LPG được thiết kế với khả năng chuyên chở mạnh mẽ, cho phép vận chuyển LPG số lượng lớn đáp ứng nhu cầu đa dạng. Dù dành cho các ứng dụng công nghiệp, trạm xăng lớn hay phân phối đô thị, xe moóc đều cung cấp các giải pháp linh hoạt cho các tình huống vận chuyển khác nhau. Nó hoạt động đáng tin cậy trên các tuyến đường thành thị, nông thôn và đường dài, cung cấp khả năng vận chuyển ổn định và an toàn trong mọi môi trường.
Được thiết kế chú trọng đến tính bền vững, sơ mi rơ moóc chạy LPG kết hợp hệ thống bịt kín tiên tiến để giảm rò rỉ khí và giảm thiểu tác động đến môi trường. Ngoài ra, thiết kế tối ưu của xe moóc giúp giảm mức tiêu thụ nhiên liệu và lượng khí thải carbon, đáp ứng các tiêu chuẩn giao thông xanh hiện đại.
Kết hợp giữa sự an toàn, hiệu quả và trách nhiệm với môi trường, sơ mi rơ moóc khí hóa lỏng LPG là tài sản quan trọng đối với các doanh nghiệp trong ngành vận tải khí đốt. Cấu trúc chắc chắn, hiệu suất nhiệt và các tính năng thân thiện với môi trường khiến nó trở thành giải pháp lý tưởng cho việc vận chuyển LPG số lượng lớn.
| Trailer đổ phía sau | |||
| Thân hình | |||
| Kích thước | 10000mm × 2500mm × 3700mm (Kích thước cuối cùng theo bản vẽ) | ||
| Kích thước hộp (Kích thước bên trong) | 9300mm×2300mm×1900mm(Theo bản vẽ) | ||
| Trọng lượng bì | tùy chỉnh | ||
| Tổng khối lượng ( m3 ) | tùy chỉnh | ||
| Độ dày thành bên | 6 mm tùy chỉnh (Thép chịu mài mòn nhập khẩu) | ||
| Độ dày tấm đáy | 8 mm tùy chỉnh (Thép chịu mài mòn nhập khẩu) | ||
| Hệ thống nâng | Trọn bộ Xi lanh nâng thủy lực HYVA (nhập khẩu nguyên hộp) có thể tùy chỉnh | ||
| khung gầm | |||
| Trục | 2/3/4 chiếc, 13T/16T,BPW/FUWA /DERUN | ||
| Thiết bị hạ cánh | JOST E100, loại tốc độ gấp đôi; | ||
| Vua Pin | Chân vua JOST 2.0/3.5 inch | ||
| Đình chỉ | Hệ thống treo cơ khí / hệ thống treo khí / hệ thống treo Bogie (Loại Đức hoặc Loại Mỹ) | ||
| lá mùa xuân | 90(W)mm×16(Độ dày)mm×10 lớp, bộ 4/6/8 | ||
| Hệ thống phanh khí nén | Hệ thống phanh hơi hai dòng với van WABCO ; có ABS | ||
| Vành | 8,5-22,5, vành 16 chiếc; | ||
| Lốp xe | 12R22.5, 12.00R20.315/80R22.5,12 chiếc | ||
| Bức vẽ | Bề mặt khung xe được phun cát, chống rỉ sét được phủ 1 lớp sơn lót chống ăn mòn và 2 lớp sơn phủ trên cùng. | ||
| Màu sắc: Tùy chọn, do khách hàng quyết định | |||
| Phụ kiện | Một hộp dụng cụ tiêu chuẩn, một hộp đựng lốp dự phòng. | ||